Dòng sản phẩm VT-42 Series là Thương hiệu đã được Công ty CP Viễn Tâm đăng ký bảo hộ với Cục Sở Hữu Trí Tuệ. Rất mong Quý đối tác, khách hàng tôn trọng, tránh sử dụng hoặc sao chép trái phép.

Tủ Pin Indoor VT-42-PB Series

Tổng quan

Tủ pin Indoor VT-42-PB Series là giải pháp lưu trữ năng lượng và cung cấp nguồn điện dự phòng DC 48V, được thiết kế cho các hệ thống viễn thông, công nghiệp, dân dụng và năng lượng tái tạo.

Sản phẩm sử dụng cell LiFePO4 (LFP), tích hợp hệ thống quản lý pin thông minh BMS, bảo vệ đa lớp và hỗ trợ kết nối song song nhiều bộ để mở rộng dung lượng hệ thống.

Dòng sản phẩm hiện gồm:

  • VT-42-PB150 Series: 150Ah
  • VT-42-PB280: 280Ah
  • VT-42-PB314: 314Ah

Tính năng

 

  • Backup nguồn DC 48V khi mất nguồn điện AC.
  • Sử dụng cell LiFePO4 (LFP).
  • Dung lượng từ 150Ah đến 314Ah.
  • Cho phép ghép song nhiều bộ để mở rộng hệ thống.
  • BMS thông minh giám sát và bảo vệ cell pin.
  • Bảo vệ quá tải, quá xả, quá dòng, quá áp và quá nhiệt.
  • Bảo vệ ngắn mạch và kết nối ngược.
  • Cân bằng điện áp giữa các cell.
  • Hỗ trợ CAN/RS485.
  • Tích hợp module quản lý và giám sát từ xa qua WiFi/Bluetooth.
  • Hỗ trợ nâng cấp firmware từ xa.
  • Tương thích với nhiều loại biến tần.
  • Hỗ trợ giao tiếp với biến tần.
  • Có thể tích hợp hệ thống năng lượng mặt trời hoặc UPS.
  • Hỗ trợ hệ thống sưởi tùy chọn.
  • Thiết kế đặt sàn / xếp chồng / treo tường.
  • Có thể tùy chọn bánh xe hoặc chân đế.

 

Thông số kỹ thuật

Thông số VT-42-PB150-I15 VT-42-PB150-I16 VT-42-PB280 VT-42-PB314
Loại pin LiFePO4 (LFP) LiFePO4 (LFP) LiFePO4 (LFP) LiFePO4 (LFP)
Dung lượng 150Ah 150Ah 280Ah 314Ah
Năng lượng 7,2kWh 7,68kWh 14,34kWh 16,076kWh
Điện áp danh định 48VDC 51,2VDC 51,2VDC 51,2VDC
Điện áp hoạt động 42–54VDC 44–58,4VDC 44–58,4VDC 44–58,4VDC
Điện áp sạc 54,75VDC 58,4VDC 58,4VDC 58,4VDC
Dòng sạc/xả khuyến nghị 75A 75A 140A 157A
Dòng liên tục tối đa 150A 150A 280A 314A
Dòng tức thời tối đa 225A (1,5C) 225A (1,5C) 420A (1,5C) 471A (1,5C)
Tuổi thọ chu kỳ >4.000 chu kỳ @ 70% SOH >4.000 chu kỳ @ 70% SOH >4.000 chu kỳ @ 70% SOH >4.000 chu kỳ @ 70% SOH
Độ sâu xả (DOD) 90% 90% 90% 90%
Số tủ ghép song song tối đa 35 35 35 35
Giao tiếp CAN / RS485 CAN / RS485 CAN / RS485 CAN / RS485
Cấp bảo vệ IP20 IP20 IP20 IP20
Nhiệt độ hoạt động -20 đến +60°C -20 đến +60°C -20 đến +60°C -20 đến +60°C
Độ ẩm hoạt động 5–85% RH, không ngưng tụ 5–85% RH, không ngưng tụ 5–85% RH, không ngưng tụ 5–85% RH, không ngưng tụ
Kích thước (R × C × S) ~435 × 835 × 250mm ~435 × 835 × 250mm ~435 × 835 × 250mm ~435 × 835 × 250mm
Khối lượng ~67kg ~70kg ~107kg ~107kg
Chứng nhận CE, UN38.3, IEC62619 CE, UN38.3, IEC62619 CE, UN38.3, IEC62619 CE, UN38.3, IEC62619