Tổng quan
GTS-POE04G1 là Smart PoE Switch được thiết kế để truyền đồng thời dữ liệu và nguồn điện qua Ethernet (PoE+) cho các thiết bị mạng như Camera IP, thiết bị VoIP và Access Point WiFi.
Thiết bị được trang bị 4 cổng Gigabit PoE+ và 1 cổng Gigabit Uplink, hỗ trợ IEEE 802.3af/at với công suất tối đa 30W trên mỗi cổng và tổng công suất PoE 78W. Thiết bị hoạt động theo cơ chế Plug & Play, không yêu cầu cấu hình, phù hợp cho các hệ thống mạng nhỏ và các ứng dụng triển khai camera IP.
Tính năng
- 4 × cổng Gigabit PoE+ và 1 × cổng Gigabit Uplink.
- Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at.
- Công suất PoE tối đa 30W/cổng, tổng công suất 78W.
- Intelligent PoE: tự động phát hiện thiết bị PD và hỗ trợ cơ chế ưu tiên nguồn.
- AI Watchdog tự động khởi động lại thiết bị PoE khi không phản hồi (tùy chọn).
- Hỗ trợ VLAN Mode và Extend Mode.
- Extend Mode cho phép truyền dữ liệu lên đến 250m ở tốc độ 10Mbps.
- Tích hợp bảo vệ chống sét lan truyền, mức bảo vệ lên đến 6kV (8/20µs).
- Switching Capacity lên đến 12Gbps.
- Bảng địa chỉ MAC 2K.
- Hỗ trợ IEEE 802.3X Full-Duplex và Backpressure cho Half-Duplex.
- Tự động đàm phán tốc độ và Auto MDI/MDIX trên tất cả các cổng.
- Thiết kế Unmanaged, Plug & Play, không cần cấu hình.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
GTS-POE04G1 |
| Model |
GTS-POE04G1 |
| Cổng PoE |
4 × 10/100/1000Mbps RJ45 PoE+ |
| Cổng Uplink |
1 × 10/100/1000Mbps RJ45 |
| Tiêu chuẩn mạng |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x |
| Tiêu chuẩn PoE |
IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE |
30W/cổng, tổng 78W |
| Điện áp đầu ra PoE |
DC 52V ±5% |
| Chân PoE |
1/2 (+), 3/6 (-) |
| Switching Capacity |
12Gbps |
| MAC Address Table |
2K |
| Phương thức chuyển tiếp |
Store and Forward |
| Tốc độ chuyển tiếp |
10BASE-T: 14,880pps/port |
| |
100BASE-TX: 148,800pps/port |
| |
1000BASE-TX: 1,488,000pps/port |
| Chức năng cổng |
Power Priority, Fast Forward, MAC Auto Learning & Aging, IEEE 802.3X |
| Nguồn cấp |
110–240VAC, 50/60Hz |
| Nguồn DC |
DC 52V ±5%, 1.5A |
| Công suất tiêu thụ |
≤78W |
| Khoảng cách truyền |
≤100m tiêu chuẩn; ≤250m ở Extend Mode/10Mbps |
| Nhiệt độ hoạt động |
-20°C đến 55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến 85°C |
| Độ ẩm |
5%–90%, không ngưng tụ |
| Bảo vệ chống sét |
Lên đến 6kV, 8/20µs |
| Cấp bảo vệ |
IP30 |
| Chứng nhận |
UL60950 / EN60950 / IEC60950 |
| EMC & môi trường |
FCC Part 15 Class B, CE, RoHS |
| Trọng lượng |
0.6kg |
| Kích thước (L × W × H) |
200 × 118 × 44mm |