Dòng sản phẩm VT-42 Series là Thương hiệu đã được Công ty CP Viễn Tâm đăng ký bảo hộ với Cục Sở Hữu Trí Tuệ. Rất mong Quý đối tác, khách hàng tôn trọng, tránh sử dụng hoặc sao chép trái phép.

Switch công nghiệp VT-42ERS-208G-SFP

Tổng quan

VT-42ERS-208G-SFPSwitch Ethernet công nghiệp Layer 2+ Managed 10 cổng, được thiết kế cho các hệ thống mạng công nghiệp, viễn thông, CCTV/IP Camera và các ứng dụng yêu cầu kết nối Gigabit, quản lý mạng nâng cao và khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.

Tính năng

 

  • 10 cổng Gigabit Ethernet, gồm:
    • 8 × 10/100/1000Base-T(X) RJ45.
    • 2 × 1000Base-FX SFP.
  • Auto-Negotiation, Full/Half Duplex và Auto MDI/MDI-X.
  • Băng thông Backplane lên đến 20 Gbps.
  • MAC Address Table 4K.
  • Packet Buffer 2 Mbits.
  • Hỗ trợ Jumbo Frame lên đến 9K.
  • Cơ chế chuyển mạch Store-and-Forward.
  • Hỗ trợ STP/RSTP/MSTP/ERPSv2 và Link Aggregation.
  • Hỗ trợ IGMP Snooping V1/V2/V3, GMRP, GVRP.
  • Hỗ trợ IEEE 802.1Q VLAN, QinQ và Double VLAN.
  • Tối đa 64 VLAN, VLAN ID 1–4094.
  • QoS với 8 hàng đợi đầu ra trên mỗi cổng.
  • Hỗ trợ 802.1p/DSCP Priority Mapping.
  • Hỗ trợ SP, WRR và SP+WRR Queue Scheduling.
  • Flow-based Rate Limiting, Packet Filtering và Redirection.
  • Hỗ trợ ACL từ Layer 2 đến Layer 4.
  • Port Mirroring, Syslog và Ping phục vụ chẩn đoán mạng.
  • Quản lý qua CLI, WEB, SNMPv1/v2/v3 và Telnet.
  • Hỗ trợ LLDP, EEE, DHCP Server/Client IPv4/IPv6.
  • Hỗ trợ Cloud/MQTT.
  • Hỗ trợ RMON, TRAP và relay alarm.
  • Bảo mật với HTTPS/SSL, SSH2.0, AAA/RADIUS, IEEE 802.1X.
  • DHCP Snooping, Option 82 và MAC Filtering/Binding.
  • Port Isolation, IP Source Protection và ARP Rate Limiting.
  • Hỗ trợ IPv4/IPv6 Management và Static Route.

 

Thông số kỹ thuật

Thông số VT-42ERS-208G-SFP
Loại thiết bị Industrial Ethernet Switch Layer 2+ Managed
Số cổng 10
Cổng RJ45 8 × 10/100/1000Base-T(X)
Cổng quang 2 × 1000Base-FX SFP
Chế độ cổng Auto Negotiation, Full/Half Duplex, Auto MDI/MDI-X
Backplane Bandwidth 20 Gbps
Packet Buffer 2 Mbits
Maximum Packet Length 9K
MAC Address Table 4K
Phương thức chuyển mạch Store-and-Forward
Delay < 7 μs
IGMP Groups 2048
VLAN tối đa 64
VLAN ID VID 1–4094
VLAN IEEE 802.1Q, QinQ, Double VLAN
STP STP / RSTP / MSTP / ERPSv2
Link Aggregation
LACP IEEE 802.3ad
IGMP IGMP Snooping V1/V2/V3
GMRP / GVRP
QoS 802.1p / DSCP
Queue 8 output queues/port
Queue Scheduling SP / WRR / SP+WRR
ACL Layer 2–Layer 4
Port Mirroring
Syslog
SNMP v1/v2/v3
Quản lý CLI / WEB / NMS / Telnet
Console 1 × RJ45-to-RS232, 115200
DHCP Server/Client IPv4/IPv6
LLDP
RMON
Alarm Relay output / TRAP
Security HTTPS/SSL, SSH2.0, AAA/RADIUS, 802.1X
Static Route
Nguồn vào 9–56VDC
Số nguồn 2, redundant dual inputs
Công suất tiêu thụ ≤ 10W
Bảo vệ nguồn Overload/Overcurrent, Reverse Polarity
Vỏ Hợp kim nhôm
Bảo vệ IP40
Lắp đặt DIN-Rail / Wall Mount
Kích thước 138 × 108 × 49 mm
Trọng lượng 680 g
Tản nhiệt Passive Cooling, Fanless
Độ ồn 0 dBA
Nhiệt độ hoạt động -40°C đến +75°C
Nhiệt độ lưu trữ -40°C đến +85°C
Độ ẩm hoạt động 5–90%, không ngưng tụ
MTBF 1.043.909 giờ
Tiêu chuẩn an toàn IEC/EN 62368-1
EMI EN55032 Class A, CISPR 32, FCC Part 15B Class A
Environmental RoHS

Từ khoá Network Switch