Tổng quan
GTS-POE08G2S là Smart PoE Switch Gigabit được thiết kế để truyền dữ liệu và cấp nguồn PoE+ cho các thiết bị mạng như Camera IP, Access Point WiFi và thiết bị mạng PoE.
Thiết bị trang bị 8 cổng Gigabit PoE+, 2 cổng Gigabit Uplink và 1 khe SFP, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at với công suất tối đa 30W/cổng, tổng công suất PoE 120W. GTS-POE08G2S hỗ trợ Standard Mode, VLAN Mode và Extend Mode, trong đó Extend Mode cho phép truyền đến 250m ở tốc độ 10Mbps.
Thiết kế Unmanaged Plug & Play, không yêu cầu cấu hình, kết hợp với chức năng Intelligent PoE và bảo vệ chống sét, giúp thiết bị phù hợp cho các hệ thống camera và mạng PoE cần nhiều cổng kết nối.
Tính năng
- 8 × cổng Gigabit PoE+.
- 2 × cổng Gigabit Uplink.
- 1 × khe SFP cho kết nối uplink quang.
- Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af/at.
- Công suất tối đa 30W/cổng, tổng công suất PoE 120W.
- AI Watchdog: tự động phát hiện thiết bị PoE không phản hồi và khởi động lại (tùy chọn).
- Hỗ trợ VLAN Mode và Extend Mode.
- VLAN Mode hỗ trợ cô lập các cổng PoE.
- Extend Mode hỗ trợ khoảng cách truyền lên đến 250m ở tốc độ 10Mbps.
- Intelligent PoE tự động nhận diện thiết bị PD và hỗ trợ cơ chế ưu tiên nguồn.
- Tích hợp bảo vệ chống sét lan truyền.
- Switching Capacity 12Gbps.
- Bảng địa chỉ MAC 2K.
- Hỗ trợ IEEE 802.3X Full-Duplex và Backpressure cho Half-Duplex.
- Auto-negotiation và Auto MDI/MDIX trên tất cả các cổng.
- Kết nối uplink quang linh hoạt thông qua khe SFP.
- Thiết kế Unmanaged, Plug & Play, không cần cấu hình.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
GTS-POE08G2S |
| Model |
GTS-POE08G2S |
| Cổng PoE |
8 × 1000Mbps PoE+ |
| Cổng Uplink |
2 × 1000Mbps |
| Cổng SFP |
1 × SFP |
| Tiêu chuẩn mạng |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab |
| Tiêu chuẩn PoE |
IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE |
≤30W/cổng, tổng ≤120W |
| Điện áp đầu ra PoE |
DC 52V ±5% |
| Chân PoE |
1/2 (+), 3/6 (-) |
| Switching Capacity |
12Gbps |
| MAC Address Table |
2K |
| Phương thức chuyển tiếp |
Store and Forward |
| Tốc độ chuyển tiếp |
10BASE-T: 14,880pps/port |
| |
100BASE-TX: 148,800pps/port |
| |
1000BASE-T: 1,488,000pps/port |
| Chức năng cổng |
Power Priority, Fast Forward, MAC Auto Learning & Aging, IEEE 802.3X |
| Điện áp đầu vào |
110–240VAC, 50/60Hz |
| Đầu ra nguồn |
DC 52V ±5%, 2.3A |
| Công suất tiêu thụ |
≤120W |
| Khoảng cách truyền |
≤100m tiêu chuẩn; ≤250m ở Extend Mode/10Mbps |
| Nhiệt độ hoạt động |
-20°C đến 55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến 85°C |
| Độ ẩm |
5%–90% RH, không ngưng tụ |
| Bảo vệ chống sét |
Lên đến 6kV, 8/20µs |
| Cấp bảo vệ |
IP30 |
| Chứng nhận |
UL60950 / EN60950 / IEC60950 |
| EMC & môi trường |
FCC Part 15 Class B, CE, RoHS |
| Trọng lượng |
0.7kg |
| Kích thước (L × W × H) |
200 × 118 × 44mm |